Giá bán thép xây dựng

Giá bán thép xây dựng


Mã sản phẩm :

Giá bán :

Bảo hành :

Giá bán thép xây dựng
10.0 trên 10 được 6 bình chọn

Giá bán thép xây dựng
10.0 trên 10 được 6 bình chọn

Thép thành công index gửi tới Quý khách hàng Báo giá mới nhất 2019

Cam kết giá sỉ đại lý –  Không hàng giả, hàng nhái  

SỐ ĐT ĐẶT HÀNG: 0935.637.738 – 0909.484.677

giá thép xây dựng tại đà nẵng năm 2019

Công ty có các đợt giảm giá, chiết khấu theo số lượng và chương trình khuyễn mãi. Click xem chi tiết dưới đây.

 

 HÌNH ẢNH  THỰC TẾ

thép thành công index 

  Thông tin chi tiết về Giá bán thép xây dựng, Vui lòng liên hệ:

0934.781.098 – 0909.484.677 – 0969.068.877

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………


Lựa chọn thép xây dựng tại Đà Nẵng như thế nào?

Thép xây dựng là một yếu tố quan trọng nhất làm nên một ngôi nhà chắc chắn, bền vững. Nhưng không phải ai trong chúng ta cũng am hiểu tường tận về vấn đề này. Trong quá trình lên kế hoạch xây nhà, chắc hẳn bạn luôn gặp những khó khăn về việc lựa chọn loại thép nào cho tốt nhất, phù hợp với công trình của bạn nhất. Sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn một số kinh nghiệm quý báu sau.

Hiện nay thép xây dựng tại Đà Nẵng có nhiều thương hiệu trong và ngoài nước. Ngoài những thương hiệu nổi tiếng như: Pomina, Hòa Phát…Còn có thể lựa chọn các công ty sản xuất thép nước ngoài liên doanh với nước ta như Việt Nhật, Việt Úc, Việt Mỹ…

Ngoài ra, trên thị trường còn đang xuất hiện nhiều loại thép tổ hợp, xuất xứ từ Trung Quốc. Nếu không cân nhắc lựa chọn hợp lý quý vị sẽ đặt niềm tin sai chỗ, dẫn đến chất lượng ngôi nhà không đảm bảo, gây nguy hiểm cho người sử dụng. 

Giá thép xây dựng hôm nay

Giá thép thanh giao tháng 3/2019 trên Sàn giao dịch Hàng hóa Kì hạn Thượng Hải (SHFE) giảm 0,65% xuống mức 3.642 (tương đương 535,01 USD/tấn) vào lúc 7h16 (giờ Việt Nam).

Chốt phiên giao dịch ngày 22/1, giá hợp đồng thanh cốt thép tương lai giảm 0,4% xuống 3.633 nhân dân tệ/tấn (tương đương 533,69 USD/tấn).

Trên sàn giao dịch Đại Liên, giá hợp đồng quặng sắt tương lai giảm 1,3% xuống 526 nhân dân tệ/tấn (tương đương 77,27 USD/tấn).

Hợp đồng than cốc tương lai lùi 1,6% xuống 2.019 nhân dân tệ/tấn (tương đương 296,59 USD/tấn), trong khi giá than luyện cốc tương lai giảm 1,2% xuống 1.215,5 nhân dân tệ/tấn (tương đương 178,56 USD/tấn).

Các hợp đồng thanh cốt thép tương lai ở Trung Quốc giảm giá trong ngày thứ Ba (22/1), chấm dứt đà tăng trong ba phiên liên tiếp, vì các dấu hiệu cho thấy thị trường bất động sản Trung Quốc đang giảm tốc, qua đó giới hạn nhu cầu thép cho xây dựng.

Tăng trưởng của lĩnh vực bất động sản Trung Quốc giảm còn 2% trong quí IV/2018, từ mức 4,1% của quí trước, khi Chính phủ thắt chặt các biện pháp kìm hãm hoạt động đầu tư và giá nhà ở cao ngất ngưỡng làm giảm nhu cầu chung, dữ liệu từ Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc hôm thứ Ba (22/1) cho thấy.

Trước đó, hôm 21/1, dữ liệu chính thức cho thấy nền kinh tế Trung Quốc tăng trưởng yếu nhất kể từ cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 trong quí IV/2018.

Ngoài ra, Bộ Môi trường lên kế hoạch nới rộng giới hạn khí thải ở Đồng bằng sông Dương Tử gần Thượng Hải và đồng bằng Fenwei, ngoài khu vực Bắc Kinh – Thiên Tân – Hà Bắc và các thành phố lân cận.

Trong khi đó, trang Shanghai Metals Market đưa tin chính quyền Đường Sơn có thể đưa ra giới hạn sản lượng của các máy thiêu kết trong quí II và quí III/2019. 

Quy trình làm việc tại Thép Thành Công Index

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và phương thức vận chuyển. Nếu khách hàng nhỏ lẻ, cá nhân thì không cần phải ký hợp đồng.

Bước 4: Vận chuyển đến cho khách hàng, tiến hành kiểm tra, nghiệm thu và xác nhận khối lượng. Sau đó chúng tôi sẽ có phiếu thanh toán hoặc thư đề nghị thanh toán để gửi tới quý khách hàng. Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.

Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả – hàng nhái – hàng kém chất lượng – quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua.

Nhiều ưu đãi khi mua hàng tại Thép Thành Công Index

Khi cần mua thép xây dựng tại đà nẵng, hoặc thông tin Giá bán thép xây dựng – Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline để được tư vấn miễn phí cũng như báo giá vật liệu xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách !

Với phương châm ” Uy tín – Giá cả hợp lý – Phục vụ tốt nhất”.

Đến với Thép Thành Công Index Quý Khách sẽ có đầy đủ thông tin về sản phẩm

& Sự hài lòng nhất

Thép cây dài bao nhiêu, một mét phi 6 nặng bao nhiêu

Thép Thành Công xin kính chào Quý khách, chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề tuy đơn giản nhưng rất nhiều người thường hay đặt ra câu hỏi Thép cây dài bao nhiêu, một mét phi 6 nặng bao nhiêu

Bạn là sinh viên xây dựng, bạn là chủ nhà, và cũng có thể bạn là kỹ sư xây dựng có những lúc bất chợt cần đến những thông số chiều dài của thép, vì nó liên quan đến vận chuyển, cắt thép sao cho tròn thép, bố trí mặt bằng để thép. Thép cây từ D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36 (mm) đều có chiều dài là 11,7m.

Tại sao thép lại dài 11,7m?

Tại sao chiều dài cây thép lại là số lẻ, thực ra để sản xuất ra 1 cây thép có chiều dài bao nhiêu cũng được. Nếu tính theo hệ inch thì lại tròn số, 1 cây thép 460 inch x 0,0254 m/inch = 11,7 m

Một mét phi 6 nặng bao nhiêu?

Nếu bạn sử dụng bảng tra hoặc sử dụng công thức lấy tiết diện thép nhân cho chiều dài sau đó nhân với trọng lượng riêng của thép thì đều có kết quả.

Tuy nhiên, không phải lúc nào ta cũng có sẵn bảng tra, nhất là khi ở công trường lại phải lấy máy tính bấm tới, bấm lui mới có kết quả. Hôm nay, Bạn sẽ được Kỹ sư Giang, công ty Thiết Kế Xây Dựng Nhật Lam hướng dẫn một cách nhớ rất đơn giản, tính rất nhanh, dễ nhớ như sau:

một mét phi 6 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 36/162,5 = 0,22 Kg/m
một mét phi 8 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 64/162,5 = 0,384 Kg/m
một mét phi 10 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 100/162,5 = 0,615 Kg/m
một mét phi 12 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 144/162,5 = 0,887 Kg/m
một mét phi 14 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 196/162,5 = 1,2 Kg/m
một mét phi 16 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 256/162,5 = 1,58 Kg/m
một mét phi 18 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 324/162,5 = 1,99 Kg/m
một mét phi 20 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 400162,5 = 2,46 Kg/m

Thép cây dài bao nhiêu?

Việc tính nhẩm giúp ta biết được nhanh khối lượng thép trong việc tổ chức thi công được nhanh chóng và thuận lợi hơn.

Nếu các Bạn là chủ nhà, hãy để Thép Thành Công giúp bạn xây nhà mà không cần phải lo lắng đến biện pháp thi công, khối lượng vật liệu. Hãy sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói của chúng tôi với giá xây nhà hợp lý nhất. 

Kinh nghiệm mua vật liệu xây dựng phần thô

– Gạch xây dựng bồm gạch không nung, gạch đất nung, … thường kiểm tra bằng mắt nhìn trực tiếp. Nhìn chung, gạch tốt sẽ có hình dạng chuẩn với những góc cạnh sắc. Màu sắc tương đồng, quy chung là viên gạch tốt.
– Đá xây dựng dùng cho các bê tông hiện nay thường là 1×2, 2×3 và phải thật sạch tạp chất. Thông thường, đá bê tông thường gồm các loại 1×2, 3×4, … dùng làm tăng sức chịu tải của bê tông.
– Sắt thép xây dựng có khả năng bổ trợ phần bê tông cứng do đặc tính có độ bền, dẻo cao. Thường thì, lựa chọn cho xây nhà sẽ chọn thương hiệu uy tín. Kế đến là số lượng cần và đủ kèm theo chi phí hợp lý. Tùy theo công năng của từng loại công trình mà chọn lựa loại phù hợp.
– Xi măng là sản phẩm được xem là ít rủi ro nhất trong ngành xây dựng. Hầu như đại lý hay nhà phân phối nào cũng đủ loại xi măng cho bạn lựa chọn. Đủ các loại và thương hiệu uy tín nhu Hà Tiên, Vicem, … thường thì rủi ro mà người mua hàng ít kinh nghiệm, khi đi mua xi măng là bị rút ruột, ăn gian trong bao sản phẩm. Nhưng bạn đừng quá lo lắng vì ngày nay, do chất lượng sản phẩm này ngày càng tăng và giá thành của xi măng tương đối ổn. Giá xi măng trung bình 70.000đ – 90.000đ/bao.

Với những chia sẻ thực tế và kinh nghiệm trên, chúng tôi mong rằng giúp bạn có được phần nào đó cho việc lựa chọn nguyên vật liệu xây dựng chất lượng cho ngôi nhà của mình.

Phân loại vật liệu xây dựng. Báo giá thép xây dựng

Vật liệu xây dựng là tên gọi chung cho các loại vật liệu sử dụng trong xây dựng, có nhiều loại vật liệu xây dựng khác nhau. Sau đây chúng tôi sẽ chỉ ra cho khách hàng một số loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện nay.

Sắt thép xây dựng

Trong công trình xây dựng, cốt thép có thể coi là “xương sống” cho cả một công trình. Do vậy việc lựa chọn thép chất lượng là vấn đề quyết định sự bền vững của công trình.

Trên thị trường có nhiều thương hiệu sắt thép xây dựng như: Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc, Việt mỹ, Pomina…. Trong mỗi thương hiệu thép lại chia thành nhiều loại như: D6, D8, D10, D12, D14, D16, ,D18, D20, D22, D25, D28, D34.

Thép xây dựng tại đà nẵng có nhiều loại đang được khách hàng đặt niềm tin sử dụng như Thép việt úc, Thép việt nhật, Thép việt mỹ, Thép hòa phát, Thép dana ý, Thép POMINA. Tuy nhiên tùy vào tính chất và quy mô của công trình mà khách hàng sẽ lựa chọn loại thép phù hợp nhất.

Với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà phố, nhà thấp tầng: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt úc và Việt nhật. Cường độ thép phù hợp là CB300.

Với công trình nhà cao tầng, nhà vượt nhịp lớn: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt mỹ hoặc thép hòa phát. Cường độ thép phù hợp là CB400.

Giá bán thép xây dựng

Tôn lợp mái

Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng có nhiều loại tôn lợp, nhiều mẫu mã và chủng loại đáp ứng được các yêu cầu thiết kế, tính tiện ích khi sử dụng.

Tôn lợp nhà có rất nhiều loại khác nhau như tôn lạnh, tôn PU, tôn giả ngói, tôn mát, hay tôn cán sóng với nhiều bước sóng khác nhau.

Quý khách hàng đang tìm một đơn vị để tư vấn thi công nhà ở hoặc các công trình khác và cần thông tin về giá bán sắt thép xây dựng tại Đà Nẵng, nhưng vẫn chưa tìm được nơi nào uy tín thì hãy nhấc máy lên và liên hệ với Thép Thành Công index của chúng tôi. Hãy trao cơ hội cho chúng tôi, Thép Thành Công index khẳng định sẽ đem đến những lợi ích tuyệt vời!

Các tiêu chuẩn về sắt thép xây dựng

Đặc tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn nóng chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái để nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và hương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn thép.

Như chúng ta đã biết, sắt thép là một trong những loại vật liêu xây dựng quan trọng đối với mọi công trình. Thép xây dựng được sử dụng trong các ngành công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông,… Việc đưa ra một bộ tiêu chuẩn chung về sắt thép là điều cần thiết – dưới đây chúng tôi xin cung cấp cho khách hàng thông tin về “bộ tiêu chuẩn đối với một số loại thép xây dựng phổ biến“.

Trong xây dựng thì thép chính là vật liệu kết cấu rất quang trọng chính vì vậy khi sử dụng bạn cần nắm rõ tiêu chuẩn của thép xây dựng như thế nào để thực hiện đúng nhất có thể. 

Các đặc tính của thép Việt Nhật

Để đánh giá chất lượng thép xây dựng cách tốt nhất là xem xét các đặc tính của nó. Với 6 đặc tính sau thép Việt Nhật đã khẳng định được vị thế của mình và được nhiều khách hàng tin dùng cho mọi công trình.

Đặc tính của thép nói lên điều gì?

Đặc tính của thép chính là yếu tố tốt nhất phản ánh chất lượng của sản phẩm. Các đặc tính này được quyết định bởi các chất cấu tạo nên thép như cacbon, nitơ, niken, mangan, sắt, lưu huỳnh…Chẳng hạn như cacbon càng ít thì độ dẻo càng tăng. Cacbon nhiều thì thép cứng hơn nên giảm tính dễ uống, tính hàn..

Trong thép có các thành phần kể trên. Tuy nhiên việc trộn lẫn với tỉ lệ ra sao thì mỗi loại thép lại khác nhau. Bởi thế mới có sự chênh lệch về chất lượng thép giữa các thương hiệu. Thép Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản với những nghiên cứu, kiểm nghiệm kỹ càng cho ra đời sản phẩm chất lượng góp phần tạo nên độ bền cho công trình xây dựng.

Các đặc tính nổi bật của thép Việt Nhật

6 đặc tính của thép Việt Nhật

  • Tính bền
  • Tính dẻo
  • Tính cứng
  • Khả năng chống oxi hóa của môi trường
  • Khả năng đàn hồi
  • Tính hàn

Các đặc tính tạo nên chất lượng thép Việt Nhật

Nhờ những đặc tính này mà về chất lượng thép Việt Nhật luôn ở vị trí dẫn đầu cùng với các tên tuổi khác như thép pomina, thép Miền Nam. Với kết cấu đặc cùng các thành phần cấu tạo được trộn lẫn tỉ lệ chính xác nên sản phẩm đã góp phần tạo nên bộ khung vững chắc cho ngôi nhà.

Nhờ tính bền, tính dẻo, tính cứng… mà thép được sử dụng trong các công trình lớn, cao tầng. Chúng góp phần giúp các công trình tăng tuổi thọ, hạn chế sự xuống cấp và đảm bảo tính thẩm mỹ dù chịu nhiều lực tác động.

Hơn thế với một đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như Việt Nam các yếu tố thời tiết tác động rất lớn tới tuổi thọ sắt thép và công trình. Nhờ khả năng chống oxi hóa của môi trường mà sắt thép Việt Nhật luôn bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết.

Ngoài yếu tố chất lượng thì thép Việt Nhật còn được đánh giá cao về mọi mặt. Đây là thương hiệu cung cấp đa dạng các sản phẩm từ thép thanh, thép cuộn đến thép ống…đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các hạng mục khác nhau của công trình. Là sản phẩm tốt hướng đến phân khúc chất lượng cao nhưng thép Việt Nhật lại có giá thành phải chăng phù hợp với khả năng tài chính của các nhà thầu.

Tuy nhiên để đảm bảo tối đa lợi ích cho khách hàng bạn cần cẩn trọng để không mua phải hàng giả, hàng nhái. Hãy liên hệ với Thép Thành Công Index để được mua hàng chất lượng và tư vấn nhiều thông tin hữu ích.

Giá bán thép xây dựng

Lợi ích khi mua sắt thép tại đại lý Thép Thành Công Index

Chúng tôi luôn tự hào là đại lý sắt thép của những hãng uy tín như Việt Nhật, Việt Úc, Việt Mỹ, Hòa Phát, Việt nhật… cung cấp những sản phẩm chất lượng đảm bảo. Đảm bảo có độ bền cao, chịu lực tốt.

Khi lựa chọn Đại Lý Sắt Thép Thành Công Index đồng nghĩa với bạn đã chọn đúng địa chỉ giá rẻ mà chất lượng uy tín. Tại cửa hàng của chúng tôi luôn niêm yết bảng giá để khách hàng có thể lựa chọn. Ngoài ra chúng tôi còn giúp bạn tính toán chi phí cho từng mặt hàng sản phẩm.

Tạo điều kiện để khách hàng có thể có được dự tính chính xác nhất cho công trình sắp tới. Đại lý Sắt Thép Thành Công Index cam kết bán những sản phẩm có thương hiệu, chất lượng tốt, không bán hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng. Do là đại lý chính thức nên đảm bảo giá tốt nhất cho khách hàng.

Đa dạng các loại thép tại Thép Thành Công Index

Quyết định lựa chọn đại lý Sắt Thép Thành Công Index là đại lý cung cấp sắt thép bạn sẽ nhận được những bản hợp đồng có điều khoản rõ ràng. Các nội dung điều khoản trong hợp đồng có lợi cho khách hàng. Cùng với đó là cam kết sản phẩm chất lượng tạo niềm tin cho người sử dụng.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành sắt thép trên thị trường Đà Nẵng, chúng tôi đã là đối tác tin cậy của nhiều thương hiệu sắt thép lớn trên thị trường. Chúng tôi đảm bảo cung cấp đến thị trường Miền Trung các dòng sản phẩm sắt thép đa dạng, đảm bảo chất lượng.

Để nhận được thông tin giá bán vật tư, sắt thép của Thép Thành Công Index sớm nhất, quý khách hàng vui lòng để lại email và số điện thoại nhé!

Vật liệu xây dựng là gì? giá bán tại Đà Nẵng

Vật liệu xây dựng là nói đến bất kỳ các loại vật liệu được sử dụng cho mục đích trong xây dựng. Có nhiều loại vật liệu xây dựng có sẵn trong tự nhiên, chẳng hạn như sắt thép, tôn lợp mái, xà gồ, đất sét, đá, cát, gỗ, thậm chí cành cây và lá, đã được sử dụng để xây dựng các tòa nhà.

Ngoài các vật liệu xây dựng có sẵn từ tự nhiên, nhiều sản phẩm vật liệu nhân tạo được sử dụng, một số tổng hợp ít hoặc nhiều. Sản xuất các vật liệu xây dựng là một ngành công nghiệp được thiết lập ở nhiều nước và việc sử dụng các vật liệu xây dựng này thường được phân chia thành các ngành nghề chuyên môn cụ thể, chẳng hạn như nghề mộc, cách nhiệt, hệ thống ống nước, và công việc lợp mái. Chúng cung cấp thành phần của nơi sinh hoạt và các cấu trúc bao gồm cả nhà.

Xà gồ

Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép. Trên thị trường xà gồ tại đà nẵng cũng có nhiều loại phù hợp cho từng nhu cầu của khách hàng. Nếu phân theo hình dáng tiết diện thì có Xà gồ C, xà gồ Z, Xà gồ chữ nhật. Nếu phân theo sơn phủ thì có xà gồ đen, xà gồ mã kẽm. Tùy vào nhu cầu sử dụng và tính chất của công trình mà chúng ta lựa chọn loại xà gồ phù hợp.

Vật liệu dùng trong xây dựng

Vật liệu xây dựng cát – đá

Vật liệu xây dựng cát được chia thành nhiều loại, tùy vào mục đích sử dụng và tùy từng hạng mục mà ta sử dụng loại cát cho phù hợp. Ví dụ như khi xây đá hoặc trộn bê tông thì ta nên dùng cát vàng, cát hạt lớn có module 1.8-2.0mm, còn khi xây trát tường thì dùng cát loại mịn hạt nhỏ có module 1.0-1.5mm.

Đá xây dựng – sỏi có tác dụng chính làm để rải nền hoặc kết hợp với xi măng, nước để tạo thành bê tông. Cũng giống như cát xây dựng, trước khi sử dụng đá trong xây dựng, chúng ta nên sàng đá – sỏi để loại bỏ tạp chất.

Những loại đá hộc có kích thước lớn người ta có thể dùng để xây các kết cấu như: xây móng, xây đê – kè, xây tường chắn – mái dốc – mái ta luy…

Khi cần tư vấn về các loại thép xây dựng, liên hệ ngay hotline để được báo giá chính xác nhé! Đảm bảo giá cả cạnh tranh. Chúng tôi là nhà cung cấp hàng đầu vật liệu xây dựng tại Tp Đà Nẵng.

Xem chi tiết bảng giá các loại thép

Click vào bên dưới để xem báo giá thép xây dựng :

Chúng tôi tin rằng với thông tin Giá bán thép xây dựng tại thepthanhcong.com, 

quý khách sẽ có cơ sở để chọn đúng nhà cung cấp thép uy tín và chất lượng !

Click vào bên dưới để xem chi tiết Giá bán thép xây dựng :

Click xem Hành trình chuyên chở yêu thương và niềm tin đến mọi công trình của Thép Thành Công Index

Xem thêm: Dịch vụ chống thấm chuyên nghiệp tại Đà Nẵng – chongthammientrung.vn

✯ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN