Giá thép tại Tam Kỳ

Giá thép tại Tam Kỳ
8.0 trên 10 được 2 bình chọn

Thép thành công index gửi tới Quý khách hàng Báo giá mới nhất 2019

Cam kết giá sỉ đại lý –  Không hàng giả, hàng nhái  

SỐ ĐT ĐẶT HÀNG: 0935.637.738 – 0909.484.677

giá thép xây dựng tại đà nẵng năm 2019

Công ty có các đợt giảm giá, chiết khấu theo số lượng và chương trình khuyễn mãi. Click xem chi tiết dưới đây.

 

 HÌNH ẢNH  THỰC TẾ

thép thành công index 

  Thông tin chi tiết về Giá thép tại Tam Kỳ, Vui lòng liên hệ:

0934.781.098 – 0909.484.677 – 0969.068.877

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………


Click vào bên dưới để xem báo giá thép tại Tam Kỳ :

Chúng tôi tin rằng với thông tin Giá thép tại Tam Kỳ tại thepthanhcong.com, 

quý khách sẽ có cơ sở để chọn đúng nhà cung cấp thép uy tín và chất lượng !

Những điều cần biết khi đổ móng công trình

1.Khảo sát địa chất:

-Đây là một khâu hết sức quan trọng, bạn cần phải xem công trình của mình được thi công trên nền đất nào để từ đó đưa gia biện pháp gia cố công trình cho phù hợp.Một số đặc điểm của các loại đất:

– Đất sét: khả năng hút nước kém, do kết cấu quá chặt nên không tạo được môi trường sống tốt cho các vi sinh vật cần ô xy, dẫn đến hạn chế tác dụng tự làm sạch của đất. Do đó, nếu sử dụng loại đất này nhà dễ bị ẩm thấp, sàn dễ đọng nước, ruồi muỗi, nắm móc dễ sinh sôi

– Đất xốp: bởi loại đất này có khả năng chịu lực kém. Nếu không cẩn thận sẽ rất dễ lún, nghiêng và đổ.

2.Thiết kế phần móng

– Bạn cần phải thiết kế phần móng theo đúng kỹ thuật, có thể tự mình thiết kế hoặc nếu có điều kiện có thể thuê các thiết kế xây dựng để họ giúp bạn làm công việc này.

– Có các loại móng công trình sau đây:

+ Móng đơn: Là loại móng dùng để đỡ một cột hoặc một cụm cột đứng sát nhau có tác dụng chịu lực.

+ Móng băng:

Có dạng một dải dài, có thể độc lập hoặc giao nhau, để đỡ tường hoặc hàng cột. Việc thi công móng băng thường là việc đào móng quanh khuôn viên công trình hoặc đào móng song song với nhau trong khuôn viên đó.
những điều cần biết khi đổ móng

Đặc điểm: móng nông, xây trên hố đào trần, sau đó lấp lại, chiều sâu chôn móng khoảng dưới 2 đến 3m, trong trường hợp đặc biệt có thể sâu đến 5m và thường được xây dưới tường hoặc dưới hàng cột

+ Móng bè: Trải rộng dưới toàn bộ công trình để giảm áp lực của công trình lên nền đất. Đây là một loại móng nông, được dùng chủ yếu ở nơi có nền đất yếu, sức kháng nén yếu dù không hay có nước hoặc do yêu cầu cấu tạo của công trình

+ Móng cọc: Là các loại móng gồm có cọc và đài cọc, dùng để truyền tải trọng của công trình xuống lớp đất tốt đến tận sỏi đá nằm ở dưới sâu.

Người ta có thể đóng, hạ những cây cọc lớn xuống các tầng đất sâu, nhờ đó làm tăng khả năng chịu tải trọng lớn cho móng. Cọc tre, cọc cừ tràm ở Việt Nam được sử dụng như một biện pháp gia cố nền đất dưới móng công trình.

Bạn cần khảo sát kĩ địa hình để chọn ra loại mong phù hợp với công trình bạn đang xây dựng.

3.Thi công móng

+Chúng ta đều biết rằng kết cấu của móng công trình là vô cùng quan trọng. vì thế khi thi công cần đảm bảo đúng kỹ thuật, đúng theo bản vẽ.

4.Lựa chọn nguyên vật liệu đảm bảo chất lượng

+Một kết cấu tốt được tạo nên từ những vật liệu tốt. Bạn cần kiểm tra kỹ và nên sử dụng những vật liệu có chất lượng tốt. Một số vật liệu quan trọng nhất là bê tông tươi, sắt thép….

Trên đây là những điều cần biết khi đổ móng. Qua bài viết mong các bạn có thêm những kinh nghiệm để xây dựng nền móng vững chắc cho ngôi nhà, công trình của bạn.

Công ty TNHH Thép Thành Công Index với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, hiện tại chúng tôi phân phối các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt nhật , Thép Pomina, Thép Việt Mỹ, và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác. Vui lòng liên hệ hotline để biết thêm chi tiết.

Sản lượng thép năm 2018 của Việt Nam vượt 24 triệu tấn, tăng 15%

Sản lượng thép của Việt Nam đạt 24,19 triệu tấn trong năm 2018, tăng 14,9% so với năm trước, dữ liệu từ Hiệp hội Thép Việt Nam cho thấy. Con số hàng năm được lấy ra sau khi bao gồm sản lượng 2,02 triệu tấn của tháng 12, cao hơn 1,6% so với năm trước, hiệp hội cho biết.

Sản lượng cao hơn có thể được quy cho Tập đoàn thép Formosa Hà Tĩnh, đã đốt một lò cao thứ hai vào ngày 18 tháng 5 năm 2018, qua đó tăng gấp đôi công suất sản xuất thép thô của nhà máy này lên 7 triệu tấn/năm.

Tổng doanh số hàng năm đạt 21,74 triệu tấn và xuất khẩu đạt 4,75 triệu tấn, tăng 20,9% và 26,6%. Trong tháng 12, doanh số đạt 1,81 triệu tấn và xuất khẩu là 411.741 tấn, lần lượt giảm 3% và tăng 1% so với cùng kỳ năm 2017.

Trong bối cảnh những con số cao hơn, sản xuất thép của Việt Nam dự kiến ​​sẽ vẫn có xu hướng tăng trong năm 2019, do có rất nhiều công suất mới sẽ được đưa vào hoạt động vào cuối năm nay.

Chẳng hạn như, Tập đoàn Hòa Phát dự kiến sẽ khởi công tổ hợp thép Hòa Phát Dung Quất mới vào năm 2019. Tổ hợp này sẽ có bốn lò cao với công suất sản xuất tổng thể là 5 triệu tấn mỗi năm.

Quy trình làm việc tại Thép Thành Công Index

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và phương thức vận chuyển. Nếu khách hàng nhỏ lẻ, cá nhân thì không cần phải ký hợp đồng.

Bước 4: Vận chuyển đến cho khách hàng, tiến hành kiểm tra, nghiệm thu và xác nhận khối lượng. Sau đó chúng tôi sẽ có phiếu thanh toán hoặc thư đề nghị thanh toán để gửi tới quý khách hàng. Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.

Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả – hàng nhái – hàng kém chất lượng – quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua.

Nhiều ưu đãi khi mua hàng tại Thép Thành Công Index

Khi cần mua thép xây dựng tại đà nẵng, hoặc thông tin Giá thép tại Tam Kỳ – Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline để được tư vấn miễn phí cũng như báo giá vật liệu xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách !

Với phương châm ” Uy tín – Giá cả hợp lý – Phục vụ tốt nhất”.

Đến với Thép Thành Công Index Quý Khách sẽ có đầy đủ thông tin về sản phẩm

& Sự hài lòng nhất

Hướng dẫn cách tính chi phí xây dựng nhà ở

Xây nhà bao nhiêu tiền mới đủ ? Chắc hẳn đây là một câu hỏi nan giải với không ít người đang có ý định xây mái ấm cho mình. Thật ra để ước lượng chi phí này, các bạn chỉ cần biết một số công thức tính khá đơn giản nhưng độ chính xác đến khoảng 90%. Mời mọi người cùng tham khảo để có thể ước tính chi phí cho căn nhà của mình nhé.

1. Cách tính diện tích:

Tầng 1 (trệt): 100%

Lầu : 100% /lầu, bao nhiêu lầu thì nhân lên.

Mái: 30% nếu mái tôn; 50% nếu mái bằng và 70% nếu mái ngói

Sân: 50%.

2. Cách tính chi phí móng:

– Móng đơn: đã bao gồm trong đơn giá xây dựng.

– Móng băng một phương: 50% x diện tích tầng 1 x đơn giá phần thô.

– Móng băng hai phương: 70% x diện tích tầng 1 x đơn giá phần thô.

– Móng cọc (ép tải): [250.000đ/m x số lượng cọc x chiều dài cọc] + [Nhân công ép cọc: 20.000.000 đ]+ [Hệ số đài móng: 0.2 x diện tích tầng 1(+sân) x đơn giá phần thô]

– Móng cọc (khoan nhồi): [450.000 đ/m x số lượng cọc x chiều dài cọc]+ [Hệ số đài móng: 0.2 x diện tích tầng 1(+sân) x đơn giá phần thô]

3. Đơn giá xây tính trên 1 mét vuông:

– Đơn giá phần thô: 3.300.000 đồng /m2.

– Đơn giá xây dựng trọn gói chênh lệch phụ thuộc vào vật tư hoàn thiện:

+Vật tư trung bình: 4.800.000 đồng

+Vật tư trung bình khá: 5.100.000 đồng

+Vật tư khá: 5.500.000 đồng

+Vật tư tốt: 5.700.000 đồng

Đơn giá trên được tính ở TP.HCM, ở những tỉnh thành khác sẽ khác nhau. Nếu đã ước tính được chi phí rồi, chúng ta sẽ chủ động nhiều hơn trong việc dự trù tài chính.Chỉ với vài bước đơn giản, chúng ta có thể tính được chi phí đầu tư cho ngôi nhà của mình trước khi triển khai thực hiện. Việc này sẽ giúp chúng ta có bước chuẩn bị mức kinh phí cũng như kiểm soát tài chính, tránh tình trạng “hết tiền giữa chừng”. 

Hướng dẫn cách lựa chọn loại thép phù hợp khi xây nhà tại Đà Nẵng

Thép xây dựng là một yếu tố quan trọng nhất làm nên một ngôi nhà chắc chắn, bền vững. Nhưng không phải ai trong chúng ta cũng am hiểu tường tận về vấn đề này. Trong quá trình lên kế hoạch xây nhà, chắc hẳn bạn luôn gặp những khó khăn về việc lựa chọn loại thép nào cho tốt nhất, phù hợp với công trình của bạn nhất. Sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn một số kinh nghiệm quý báu sau.

Hiện nay thép xây dựng tại Đà Nẵng có nhiều thương hiệu trong và ngoài nước. Ngoài những thương hiệu nổi tiếng như: Pomina, Hòa Phát…Còn có thể lựa chọn các công ty sản xuất thép nước ngoài liên doanh với nước ta như Việt Nhật, Việt Úc, Việt Mỹ…

Ngoài ra, trên thị trường còn đang xuất hiện nhiều loại thép tổ hợp, xuất xứ từ Trung Quốc, .Nếu không cân nhắc lựa chọn hợp lý quý vị sẽ đặt niềm tin sai chỗ, dẫn đến chất lượng ngôi nhà không đảm bảo, gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Với công trình nhà ở riêng lẻ, công trình thấp tầng

Chúng tôi khuyên bạn nên lựa chọn thép có cường độ vừa phải, không cần cường độ cao gây lãng phí vật liệu. Cường độ thép phù hợp là CB300 (trong kỹ thuật hiểu là cường độ giới hạn chảy là 300N/mm2). Với công trình này thông thường đa số người dân ở Đà Nẵng người ta chọn thép Việt úc hoặc Việt nhật. Loại thép này dẻo dễ dàng thi công và cũng thông dụng.

Với công trình cao tầng hoặc công trình có nhịp lớn

Chúng tôi khuyên bạn nên lựa chọn thép có cường độ cao. Cường độ thép phù hợp là CB400 hoặc CB500 (trong kỹ thuật hiểu là cường độ giới hạn chảy là 400N/mm2/ 500N/mm2). Với théo đường kính nhỏ như thép 6,8 thì dùng thép cường độ thấp là CB240. Với công trình này thông thường đa số người dân ở Đà Nẵng người ta chọn thép Việt mỹ hoặc Hòa phát.

Trên đây là những kinh nghiệm để lựa chọn thép xây dựng phù hợp với căn nhà của bạn. Chúng tôi chúc bạn lựa chọn được một loại thép tốt và phù hợp nhất.

Khi cần cấp thêm thông tin hoặc cần tư vấn về thép xây dựng tại Đà Nẵng, Bạn có thể liên hệ với thép thành công index để được hỗ trợ tốt nhất. 

Vật liệu xây dựng là gì? giá tại Đà Nẵng

Vật liệu xây dựng là nói đến bất kỳ các loại vật liệu được sử dụng cho mục đích trong xây dựng. Có nhiều loại vật liệu xây dựng có sẵn trong tự nhiên, chẳng hạn như sắt thép, tôn lợp mái, xà gồ, đất sét, đá, cát, gỗ, thậm chí cành cây và lá, đã được sử dụng để xây dựng các tòa nhà.

Ngoài các vật liệu xây dựng có sẵn từ tự nhiên, nhiều sản phẩm vật liệu nhân tạo được sử dụng, một số tổng hợp ít hoặc nhiều. Sản xuất các vật liệu xây dựng là một ngành công nghiệp được thiết lập ở nhiều nước và việc sử dụng các vật liệu xây dựng này thường được phân chia thành các ngành nghề chuyên môn cụ thể, chẳng hạn như nghề mộc, cách nhiệt, hệ thống ống nước, và công việc lợp mái. Chúng cung cấp thành phần của nơi sinh hoạt và các cấu trúc bao gồm cả nhà.

Xà gồ

Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép. Trên thị trường xà gồ tại đà nẵng cũng có nhiều loại phù hợp cho từng nhu cầu của khách hàng. Nếu phân theo hình dáng tiết diện thì có Xà gồ C, xà gồ Z, Xà gồ chữ nhật. Nếu phân theo sơn phủ thì có xà gồ đen, xà gồ mã kẽm. Tùy vào nhu cầu sử dụng và tính chất của công trình mà chúng ta lựa chọn loại xà gồ phù hợp.

Vật liệu dùng trong xây dựng

Vật liệu xây dựng cát – đá

Vật liệu xây dựng cát được chia thành nhiều loại, tùy vào mục đích sử dụng và tùy từng hạng mục mà ta sử dụng loại cát cho phù hợp. Ví dụ như khi xây đá hoặc trộn bê tông thì ta nên dùng cát vàng, cát hạt lớn có module 1.8-2.0mm, còn khi xây trát tường thì dùng cát loại mịn hạt nhỏ có module 1.0-1.5mm.

Đá xây dựng – sỏi có tác dụng chính làm để rải nền hoặc kết hợp với xi măng, nước để tạo thành bê tông. Cũng giống như cát xây dựng, trước khi sử dụng đá trong xây dựng, chúng ta nên sàng đá – sỏi để loại bỏ tạp chất.

Những loại đá hộc có kích thước lớn người ta có thể dùng để xây các kết cấu như: xây móng, xây đê – kè, xây tường chắn – mái dốc – mái ta luy…

Khi cần tư vấn về các loại thép tại Tam Kỳ, liên hệ ngay hotline để được báo giá chính xác nhé! Đảm bảo giá cả cạnh tranh. Chúng tôi là nhà cung cấp hàng đầu vật liệu xây dựng tại Tp Đà Nẵng.

Xem chi tiết bảng giá các loại thép

Thép cây dài bao nhiêu, một mét phi 6 nặng bao nhiêu

Thép Thành Công xin kính chào Quý khách, chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề tuy đơn giản nhưng rất nhiều người thường hay đặt ra câu hỏi Thép cây dài bao nhiêu, một mét phi 6 nặng bao nhiêu

Bạn là sinh viên xây dựng, bạn là chủ nhà, và cũng có thể bạn là kỹ sư xây dựng có những lúc bất chợt cần đến những thông số chiều dài của thép, vì nó liên quan đến vận chuyển, cắt thép sao cho tròn thép, bố trí mặt bằng để thép. Thép cây từ D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36 (mm) đều có chiều dài là 11,7m.

Tại sao thép lại dài 11,7m?

Tại sao chiều dài cây thép lại là số lẻ, thực ra để sản xuất ra 1 cây thép có chiều dài bao nhiêu cũng được. Nếu tính theo hệ inch thì lại tròn số, 1 cây thép 460 inch x 0,0254 m/inch = 11,7 m

Một mét phi 6 nặng bao nhiêu?

Nếu bạn sử dụng bảng tra hoặc sử dụng công thức lấy tiết diện thép nhân cho chiều dài sau đó nhân với trọng lượng riêng của thép thì đều có kết quả.

Tuy nhiên, không phải lúc nào ta cũng có sẵn bảng tra, nhất là khi ở công trường lại phải lấy máy tính bấm tới, bấm lui mới có kết quả. Hôm nay, Bạn sẽ được Kỹ sư Giang, công ty Thiết Kế Xây Dựng Nhật Lam hướng dẫn một cách nhớ rất đơn giản, tính rất nhanh, dễ nhớ như sau:

một mét phi 6 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 36/162,5 = 0,22 Kg/m
một mét phi 8 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 64/162,5 = 0,384 Kg/m
một mét phi 10 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 100/162,5 = 0,615 Kg/m
một mét phi 12 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 144/162,5 = 0,887 Kg/m
một mét phi 14 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 196/162,5 = 1,2 Kg/m
một mét phi 16 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 256/162,5 = 1,58 Kg/m
một mét phi 18 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 324/162,5 = 1,99 Kg/m
một mét phi 20 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 400162,5 = 2,46 Kg/m

Thép cây dài bao nhiêu?

Việc tính nhẩm giúp ta biết được nhanh khối lượng thép trong việc tổ chức thi công được nhanh chóng và thuận lợi hơn.

Nếu các Bạn là chủ nhà, hãy để Thép Thành Công giúp bạn xây nhà mà không cần phải lo lắng đến biện pháp thi công, khối lượng vật liệu. Hãy sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói của chúng tôi với giá xây nhà hợp lý nhất. 

Những thương hiệu thép xây dựng được ưa chuộng nhất hiện nay

Thép Pomina

Thép Pomina

Các sản phẩm thép Pomina được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Đức và Ý, theo quy trình cán nóng dưới nhiệt độ từ 900 đến 1200 độ C.

Sản phẩm của công ty đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành, và có hệ thống đại lý trải rộng kháp các tỉnh thành.

Thông tin hữu ích: TẠI SAO NÊN CHỌN THÉP POMINA TRONG XÂY DỰNG?

Thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật

Đây là thương hiệu uy tín được các nhà thầu lớn chọn lựa cho các công trình xây dựng khắp cả nước.

Thép thanh vằn hay còn gọi là thép gân có đường kính từ 10 đến 40mm với chiều dài trung bình 11.7m. Trên thanh thép được dập nổi logo HPS, kích thước, mác thép.

Xem thêm: Làm sao phân biệt thép Việt Nhật giả trong xây dựng? 

Giá thép tại Tam Kỳ

Lợi ích khi mua sắt thép tại đại lý Thép Thành Công Index

Chúng tôi luôn tự hào là đại lý sắt thép của những hãng uy tín như Việt Nhật, Việt Úc, Việt Mỹ, Hòa Phát, Việt nhật… cung cấp những sản phẩm chất lượng đảm bảo. Đảm bảo có độ bền cao, chịu lực tốt.

Khi lựa chọn Đại Lý Sắt Thép Thành Công Index đồng nghĩa với bạn đã chọn đúng địa chỉ giá rẻ mà chất lượng uy tín. Tại cửa hàng của chúng tôi luôn niêm yết bảng giá để khách hàng có thể lựa chọn. Ngoài ra chúng tôi còn giúp bạn tính toán chi phí cho từng mặt hàng sản phẩm.

Tạo điều kiện để khách hàng có thể có được dự tính chính xác nhất cho công trình sắp tới. Đại lý Sắt Thép Thành Công Index cam kết bán những sản phẩm có thương hiệu, chất lượng tốt, không bán hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng. Do là đại lý chính thức nên đảm bảo giá tốt nhất cho khách hàng.

Đa dạng các loại thép tại Thép Thành Công Index

Quyết định lựa chọn đại lý Sắt Thép Thành Công Index là đại lý cung cấp sắt thép bạn sẽ nhận được những bản hợp đồng có điều khoản rõ ràng. Các nội dung điều khoản trong hợp đồng có lợi cho khách hàng. Cùng với đó là cam kết sản phẩm chất lượng tạo niềm tin cho người sử dụng.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành sắt thép trên thị trường Đà Nẵng, chúng tôi đã là đối tác tin cậy của nhiều thương hiệu sắt thép lớn trên thị trường. Chúng tôi đảm bảo cung cấp đến thị trường Miền Trung các dòng sản phẩm sắt thép đa dạng, đảm bảo chất lượng.

Để nhận được thông tin giá vật tư, sắt thép của Thép Thành Công Index sớm nhất, quý khách hàng vui lòng để lại email và số điện thoại nhé!

Cẩn trọng khi mua bán sắt thép xây dựng hiện nay

Chọn sản phẩm, chủng loại, kích thước phù hợp

Tuỳ từng công trình chúng ta chọn thương hiệu và kích thước thép phù hợp, Ví dụ như các công trình nhà ở dân dụng, ít tầng nên chọn loại thép có cường độ vừa phải để tránh lãng phí vật liệu, thường thì thép Việt Úc và thép Việt Nhật sẽ là lựa chọn hàng đầu của các công trình này.

Đối với những công trình lớn, toà nhà cao ốc, cây cầu lớn thì nên chọn loại thép có cường độ cao để đảm bảo an toàn, thép Việt Mỹ và thép Hoà Phát thường được các công trình thuộc nhóm cao này lựa chọn.

Chọn nhà cung cấp thép xây dựng uy tín

Giữa những sản phẩm chất lượng người ta còn xen các sản phẩm kém chất lượng trong đơn hàng để tăng lợi nhuận. Báo giá không chính xác, thêm các chi phí phát sinh, giao sản phẩm không đúng yêu cầu là những vấn đề thường gặp do đó khách hàng nên chọn một nhà cung cấp uy tín, chất lượng. 

Phân loại vật liệu xây dựng. Báo giá thép tại Tam Kỳ

Vật liệu xây dựng là tên gọi chung cho các loại vật liệu sử dụng trong xây dựng, có nhiều loại vật liệu xây dựng khác nhau. Sau đây chúng tôi sẽ chỉ ra cho khách hàng một số loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện nay.

Sắt thép xây dựng

Trong công trình xây dựng, cốt thép có thể coi là “xương sống” cho cả một công trình. Do vậy việc lựa chọn thép chất lượng là vấn đề quyết định sự bền vững của công trình.

Trên thị trường có nhiều thương hiệu sắt thép xây dựng như: Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc, Việt mỹ, Pomina…. Trong mỗi thương hiệu thép lại chia thành nhiều loại như: D6, D8, D10, D12, D14, D16, ,D18, D20, D22, D25, D28, D34.

Thép xây dựng tại đà nẵng có nhiều loại đang được khách hàng đặt niềm tin sử dụng như Thép việt úc, Thép việt nhật, Thép việt mỹ, Thép hòa phát, Thép dana ý, Thép POMINA. Tuy nhiên tùy vào tính chất và quy mô của công trình mà khách hàng sẽ lựa chọn loại thép phù hợp nhất.

Với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà phố, nhà thấp tầng: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt úc và Việt nhật. Cường độ thép phù hợp là CB300.

Với công trình nhà cao tầng, nhà vượt nhịp lớn: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt mỹ hoặc thép hòa phát. Cường độ thép phù hợp là CB400.

Giá thép tại Tam Kỳ

Tôn lợp mái

Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng có nhiều loại tôn lợp, nhiều mẫu mã và chủng loại đáp ứng được các yêu cầu thiết kế, tính tiện ích khi sử dụng.

Tôn lợp nhà có rất nhiều loại khác nhau như tôn lạnh, tôn PU, tôn giả ngói, tôn mát, hay tôn cán sóng với nhiều bước sóng khác nhau.

Quý khách hàng đang tìm một đơn vị để tư vấn thi công nhà ở hoặc các công trình khác và cần thông tin về giá sắt thép xây dựng tại Đà Nẵng, nhưng vẫn chưa tìm được nơi nào uy tín thì hãy nhấc máy lên và liên hệ với Thép Thành Công index của chúng tôi. Hãy trao cơ hội cho chúng tôi, Thép Thành Công index khẳng định sẽ đem đến những lợi ích tuyệt vời!

Click vào bên dưới để xem chi tiết Giá thép tại Tam Kỳ :

Click xem Hành trình chuyên chở yêu thương và niềm tin đến mọi công trình của Thép Thành Công Index

Xem thêm: Dịch vụ chống thấm chuyên nghiệp tại Đà Nẵng – chongthammientrung.vn