Thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật


Mã sản phẩm : V-N

Giá bán :

Bảo hành : Liên hệ

Quý khách có nhu cầu về sắt thép xây dựng, tôn, xà gồ, thép hộp, thép hình… Liên hệ với chúng tôi để nhận được sự tư vấn nhiệt tình nhất

Thép Việt Nhật
8.3 trên 10 được 8 bình chọn

BÁO GIÁ CẬP NHẬT MỚI NHẤT

CÁC LOẠI THÉP VIỆT NHẬT

Thép cuộn Việt nhật

Thép cuộn Việt Nhật sử dụng trong xây dựng (mác thép SWRM12/CT3). trên bề mặt phải có dấu thập nổi hình “Hoa Mai”, khoảng cách giữa 2 “Hoa Mai” liên tiếp nhau là 0,5m đến 0,543m tuỳ theo đường kính của thép. 

thép việt nhật tại đà nẵng

Thép cây vằn Việt nhật

Thép việt nhật gồm có D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51. Chữ D là ký hiệu cho thép Gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính của thanh thép.

Ví dụ D10: thép Gân đường kính 10mm. Tất cả các loại đường kính lẻ hiện có trên thị trường ngoại trừ loại D25, D43, D51 đều không phải là thép do Vina Kyoei sản xuất. Bởi vì, các loại đường kính lẻ ít được sử dụng theo thiết kế chuẩn cho xây dựng trừ D25, D43, D51.Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m. Hình dấu thập nổi (còn gọi là “Hoa mai”) trên thanh thép. Khoảng cách giữa hai dấu thập (“Hoa mai”) liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của thanh thép.

Tiêu chuẩn chất lượng:
– Mác thép: Tương đương thép Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390.

– Đường kính: 10mm/ 12mm/ 14mm/ 16mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm/ 28mm/ 32mm/ 36mm/ 43mm/ 51mm.
– Chiều dài thang: 11.7 m/cây.
– Đóng bó: cột 4 mối, trọng lượng khoảng 2,5 tấn

thép việt nhật tại đà nẵng

 Đặc tính cơ lý
 
MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY(N/mm2) GIỚI HẠN ĐỨT(N/mm2) GIÃN DÀI TƯƠNG ĐỐI(%) UỐN CONG
GÓC UỐN(0) BÁN KÍNH GỐI UỐN(mm)
SD 295
A
295
min
440
~ 600
16
min (D<25)
180 R
= 1.5 x D (D<16)
18
min (D>25)
R
= 2 x D (D>16)
SD 390 390
~ 510
560
min
16
min (D<25)
180 R =
2.5 x D
18
min (D>25)
 
Đường kính và khối lượng

Loại sản phẩm

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

 Đường kính
danh xưng (mm)

10 12 14 26 18 20 22 25 28 32 36 43 51
 Trọng lượng (kg/m) 0,616 0,888 1,21 1,58 1,99 2,46 2,98 3,85 4,83 6,31 7,99 11,4 16,04

 
Quy định gối uốn

Mác thép

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

Đường kính gối uốn (δ)

 SD295A(mm) 30 36 42 48 72 80 88            
 SD390(mm) 50 60 70 80 90 100 110 125 140 160 180 215  255  

 
Thành phần hóa học

Mác thép

Thành phần hóa học
(%)

C Mn P S
SWRM
10
0,08
to 0,13
0,30
to 0.60
0,04 max 0,04 max
SWRM
12
0,10
to 0,15
0,30
to 0.60
0,04 max 0,04 max

 

Mác thép

Thành phần hóa học
(%)

C Mn P S Si Cu
SWRY
11
0,09
max
0,35
to 0,65
0,02
max
0,023 max 0,03
max
0,20
max

 

 

CÁCH NHẬN BIẾT THÉP VIỆT NHẬT

Theo chúng tôi là những người trong nhành kinh doanh sắt thép thì việc này là rất khó khăn, nhất là đối với những kỹ sưu mới ra nghề, hay những người mua sắt thép lần đầu. sau đây Chúng tôi xin chia sẻ cho quý khách hàng cách phân biệt thép việt nhật thật, giả, chính hãng.

Điều dễ dàng nhận biết đầu tiên là ở logo thép việt nhật  trên cây thép

– Đối với thép cuộn việt nhật hay cụ thể là thép cuộn phi 6, 8 việt nhật : Nhân biết bên ngoài của nó thép có màu xanh . Nếu như trước đây thép cuộn có logo hà hình chữ thập hay còn gọi là bông mai thì nay được thay thế là dập chữ logo nổi bên trên bề mặt thép với dòng chữ ” vina kyoie ” đó là thép chính hãng. Còn lại đều là hàng nhái thép. Xem hình ảnh cụ thể bên dưới.

Kí hiệu thép cuộn việt nhật chính hãng

– Đối với thép cây việt nhật hay còn gọi là thép thanh vằn việt nhật , thép vina kyoei thì cách nhận biết dễ nhất đó chính là logo hình bông mai dập nổi, hay còn gọi là hình chữ thập, đặc trưng của thép thanh vằn việt nhật, ngoài ra các kí hiệu khác đều chỉ là hàng face hàng giả. Xem hình minh họa bên dưới.

Kí hiệu thép việt nhật

 

 

PHẠM VI SỬ DỤNG

Thép việt nhật Tại Đà nẵng có hai loại là thép CB300 và CB400. CB300 có cường độ chịu lực phù hợp với nhà thấp tầng (nhà phố). CB400 có cường độ cao phù hợp với công trình cao tầng.

 

 

PHỤC VỤ  “CHUYÊN NGHIỆP-TRÁCH NHIỆM”

thép thành công index

✯ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN