báo giá thép dana-ý

báo giá thép dana-ý


Mã sản phẩm :

Giá bán :

Bảo hành :

báo giá thép dana-ý
8.0 trên 10 được 2 bình chọn

Quy trình làm việc tại Thép Thành Công Index

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và phương thức vận chuyển. Nếu khách hàng nhỏ lẻ, cá nhân thì không cần phải ký hợp đồng.

Bước 4: Vận chuyển đến cho khách hàng, tiến hành kiểm tra, nghiệm thu và xác nhận khối lượng. Sau đó chúng tôi sẽ có phiếu thanh toán hoặc thư đề nghị thanh toán để gửi tới quý khách hàng. Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.

Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả – hàng nhái – hàng kém chất lượng – quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua.

Khi cần mua thép xây dựng tại đà nẵng, Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline để được tư vấn miễn phí cũng như báo giá vật liệu xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.


Một mét phi 6 nặng bao nhiêu?

Nếu bạn sử dụng bảng tra hoặc sử dụng công thức lấy tiết diện thép nhân cho chiều dài sau đó nhân với trọng lượng riêng của thép thì đều có kết quả.

Tuy nhiên, không phải lúc nào ta cũng có sẵn bảng tra, nhất là khi ở công trường lại phải lấy máy tính bấm tới, bấm lui mới có kết quả. Hôm nay, Bạn sẽ được Kỹ sư Giang, công ty Thiết Kế Xây Dựng Nhật Lam hướng dẫn một cách nhớ rất đơn giản, tính rất nhanh, dễ nhớ như sau:

một mét phi 6 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 36/162,5 = 0,22 Kg/m
một mét phi 8 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 64/162,5 = 0,384 Kg/m
một mét phi 10 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 100/162,5 = 0,615 Kg/m
một mét phi 12 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 144/162,5 = 0,887 Kg/m
một mét phi 14 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 196/162,5 = 1,2 Kg/m
một mét phi 16 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 256/162,5 = 1,58 Kg/m
một mét phi 18 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 324/162,5 = 1,99 Kg/m
một mét phi 20 nặng bao nhiêu: D² (mm) /162,5 = 400162,5 = 2,46 Kg/m

Việc tính nhẩm giúp ta biết được nhanh khối lượng thép trong việc tổ chức thi công được nhanh chóng và thuận lợi hơn.

Nếu các Bạn là chủ nhà, hãy để Thép Thành Công giúp bạn xây nhà mà không cần phải lo lắng đến biện pháp thi công, khối lượng vật liệu. Hãy sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói của chúng tôi với giá xây nhà hợp lý nhất

Giá 1 Tấn Thép Xây Dựng Hiện Nay Bao Nhiêu?

Giá thép xây dựng hiện nay có nhiều biến động tại thị trường trong nước và luôn thay đổi từng ngày.Vì vậy để biết được giá 1 tấn thép xây dựng hiện nay bao nhiêu thì quý khách vui lòng vào website của Thép Thành Công Index để thường xuyên để cập nhật nhé.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại sắt thép dùng trong xây dựng và có nhiều nhà sản xuất khác nhau với từng mức giá chênh lệnh nhau khoảng vài trăm đồng trên một ký.Vì vậy trước khi quý khách muốn tham khảo giá 1 tấn thép xây dựng thì quý khách phải lựa chọn loại thép nào và của nhà sản xuất nào dưới đây để nhân lên thành giá và nhân cho thuế VAT 10% thì sẽ ra giá tổng của 1 tấn thép xây dựng.

Ví dụ : Giá thép Việt Nhật hôm nay là : 9.780 đồng trên 1 ký x 1.000 = 9.780.000 đồng + 978.000 (VAT 10%) = 10.758.000 đồng trên một tấn thép xây dựng.

 


Để nhận được thông tin báo giá vật tư, sắt thép của Thép Thành Công Index sớm nhất, quý khách hàng vui lòng để lại email và số điện thoại nhé!


Hiện nay “1KG SẮT PHI 6 BAO NHIÊU TIỀN”?

Sắt thép là nền móng của xây dựng do đó việc lựa chọn sắt thép là khâu quan trọng nhất trong công trình. Để chọn sắt thép tốt giá thành rẻ mà vẫn đảm bảo công trình trường tồn là bài toán lâu dài ngày nay. Đó là câu hỏi nhiều Khách hàng gửi về Thép Thành Công Index cũng là câu hỏi chung vì chất lượng và độ tin cậy , phát triển của từng công trình. Khi chọn sắt thép làm nhà, người ta hay đề cập đến sắt phi hay thép phi xây dựng và giá của chúng trên thị trường hiện nay ra sao như câu hỏi “1kg thép phi 6 giá bao nhiêu tiền?”.

Theo đó với bảng tính toán chi tiết 1kg sắt phi 6 sẽ có giá bao nhiêu tiền? xin trả lời sẽ có giá tùy theo từng nhà cung cấp sắt thép và nhà sản xuất.

Với thép Việt Nhật : 11370 vnđ 1kg sắt phi 6
Với thép Pomina : 10630 vnđ 1kg sắt phi 6
Với thép Hòa Phát : 10100 vnđ 1kg sắt phi 6
Với thép Việt Úc : 9600 vnđ

Như vậy kết luận với sắt phi 6 1kg sắt sẽ có giá tùy theo nhà cung cấp và sản xuất từ đó các loại thép phi khác bạn cũng đoán được các loại giá sắt phi trên thị trường rồi phải không!

Kết lại, tùy theo từng loại mà có câu trả lời 1kg sắt phi 6 có giá bao nhiêu hay 1 kg thép phi 8 1kg sắt phi 10 cũng thế sẽ từng loại theo nhà sản xuất mà định giá 1 kg sắt phi bao nhiêu bạn nhé.

Với Quy cách làm việc chuyên nghiệp nhất quán và sự tận tâm, giao hàng nhanh cũng như báo giá chính xác, tư vấn rõ ràng ví như “thép phi 10 nghĩa là gì” hay 1kg sắt phi 8 bằng mấy mét dài hoặc mới gần đây 1kg sắt phi 6 bằng bao nhiêu tiền cũng được trả lời nhanh chóng.

Hãy chọn sắt thép Thép Thành Công Index để làm nhà công trình bạn chúng tôi phục vụ bạn hết lòng vì công trình và vì sự thịnh vượng của bạn

Một số bộ tiêu chuẩn về thép xây dựng đang được áp dụng phổ biến

Hiện nay, các sản phẩm sắt thép xây dựng đang được áp dụng theo một số bộ tiêu chuẩn phổ biến như: Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987, tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08 và tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997.

Để có được thông tin chính xác về các bộ tiêu chuẩn trên, quý khách vui lòng tìm hiểu thêm trên website hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua sđt: để được tư vấn kỹ hơn. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

– Thép có dạng dây, được cuộn tròn, với bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm.

– Loại thép này được cung cấp ở dạng cuộn có trọng lượng trung bình khoảng 700kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn.

– Về yêu cầu kỹ thuật: Đặc tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn nóngchảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái để nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và hương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn thép.

– Điều quang trọng là mác thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12,…

Thép thành công index gửi tới Quý khách hàng Báo giá mới nhất Tháng 11/2018

Cam kết giá sỉ đại lý –  Không hàng giả, hàng nhái  

giá thép xây dựng tại đà nẵng

 HÌNH ẢNH  THỰC TẾ

thép thành công index 

  Khi cần thông tin chi tiết về báo giá thép dana-ý, Vui lòng truy cập vào

http://thepthanhcong.com

Liên hệ đặt hàng: 0934.781.098 – 0909.484.677 – 0969.068.877

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….



Giá Thép Xây Dựng Tăng Trong Tháng 12

Do nhu cầu xây dựng tăng cao để đón mừng xuân về, đúng ra giá thép năm nay đã tăng cao từ tháng 10 trở đi, nhưng Đà Nẵng bị ảnh hưởng của cơn bão lớn vừa qua, gây ảnh hưởng lớn đến việc xây dựng vì vậy nhu cầu sử dụng thép giảm, nên giá thép xây dựng mới bắt đầu tăng trong tháng 11 trở đi.Trong tháng 12, giá thép xây dựng sẽ tăng thêm khoảng 700 đồng trên 1 kg

Vừa do vấn đề thời tiết vừa do vấn đề về giá sắt thép xây dựng tăng lên trên toàn thế giới, giá phôi thép khi chưa sản xuất nhập về tăng khoảng 10 usd trên tấn trong tháng 12 năm 2016.

Vì vậy khi sản xuất ra thép xây dựng thì giá từ các nhà máy sản xuất thép đã tăng từ 200 đến 400 đồng trên 1 kg. Các đại lý kinh doanh thép xây dựng bắt buộc phải tăng giá thép lên khoảng 600-700 đổng trên 1 kg. Khi đến tay người tiêu dùng thì giá thép lại tăng lên vùn vụt.

Vì vậy quý khách đang có nhu cầu xây dựng nên tiến hành khởi công sớm để tránh trường hợp giá thép xây dựng tăng đột biến trong những tháng sắp tới. Trường hợp quý khách đang làm dự toán xây dựng cần biết thêm thông tin về giá thép xây dựng tăng thế nào trong tháng tới vui lòng liên hệ chúng tôi tại đây.


Vật liệu xây dựng là gì? Xem bảng giá chi tiết thép dana-ý

Vật liệu xây dựng là nói đến bất kỳ các loại vật liệu được sử dụng cho mục đích trong xây dựng. Có nhiều loại vật liệu xây dựng có sẵn trong tự nhiên, chẳng hạn như sắt thép, tôn lợp mái, xà gồ, đất sét, đá, cát, gỗ, thậm chí cành cây và lá, đã được sử dụng để xây dựng các tòa nhà.

Ngoài các vật liệu xây dựng có sẵn từ tự nhiên, nhiều sản phẩm vật liệu nhân tạo được sử dụng, một số tổng hợp ít hoặc nhiều. Sản xuất các vật liệu xây dựng là một ngành công nghiệp được thiết lập ở nhiều nước và việc sử dụng các vật liệu xây dựng này thường được phân chia thành các ngành nghề chuyên môn cụ thể, chẳng hạn như nghề mộc, cách nhiệt, hệ thống ống nước, và công việc lợp mái. Chúng cung cấp thành phần của nơi sinh hoạt và các cấu trúc bao gồm cả nhà.

Khi cần tư vấn về các loại thép dana-ý, liên hệ ngay hotline để được báo giá chính xác nhé! Đảm bảo giá cả cạnh tranh. Chúng tôi là nhà cung cấp hàng đầu vật liệu xây dựng tại Tp Đà Nẵng.

Phân loại vật liệu xây dựng, báo giá thép dana-ý

Vật liệu xây dựng là tên gọi chung cho các loại vật liệu sử dụng trong xây dựng, có nhiều loại vật liệu xây dựng khác nhau. Sau đây chúng tôi sẽ chỉ ra cho khách hàng một số loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện nay.

Sắt thép xây dựng

Trong công trình xây dựng, cốt thép có thể coi là “xương sống” cho cả một công trình. Do vậy việc lựa chọn thép chất lượng là vấn đề quyết định sự bền vững của công trình.

Trên thị trường có nhiều thương hiệu sắt thép xây dựng như: Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc, Việt mỹ, Pomina…. Trong mỗi thương hiệu thép lại chia thành nhiều loại như: D6, D8, D10, D12, D14, D16, ,D18, D20, D22, D25, D28, D34.

Thép xây dựng tại đà nẵng có nhiều loại đang được khách hàng đặt niềm tin sử dụng như Thép việt úc, Thép việt nhật, Thép việt mỹ, Thép hòa phát, Thép dana ý, Thép POMINA. Tuy nhiên tùy vào tính chất và quy mô của công trình mà khách hàng sẽ lựa chọn loại thép phù hợp nhất.

Với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà phố, nhà thấp tầng: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt úc và Việt nhật. Cường độ thép phù hợp là CB300.

Với công trình nhà cao tầng, nhà vượt nhịp lớn: Đa số chủ nhà, chủ đầu tư tại Đà nẵng chọn thép Việt mỹ hoặc thép hòa phát. Cường độ thép phù hợp là CB400

Tôn lợp mái

Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng có nhiều loại tôn lợp, nhiều mẫu mã và chủng loại đáp ứng được các yêu cầu thiết kế, tính tiện ích khi sử dụng.
Tôn lợp nhà có rất nhiều loại khác nhau như tôn lạnh, tôn PU, tôn giả ngói, tôn mát, hay tôn cán sóng với nhiều bước sóng khác nhau.

Xà gồ

Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép. Trên thị trường xà gồ tại đà nẵng cũng có nhiều loại phù hợp cho từng nhu cầu của khách hàng. Nếu phân theo hình dáng tiết diện thì có Xà gồ C, xà gồ Z, Xà gồ chữ nhật. Nếu phân theo sơn phủ thì có xà gồ đen, xà gồ mã kẽm. Tùy vào nhu cầu sử dụng và tính chất của công trình mà chúng ta lựa chọn loại xà gồ phù hợp.

Vật liệu xây dựng cát – đá

Vật liệu xây dựng cát được chia thành nhiều loại, tùy vào mục đích sử dụng và tùy từng hạng mục mà ta sử dụng loại cát cho phù hợp. Ví dụ như khi xây đá hoặc trộn bê tông thì ta nên dùng cát vàng, cát hạt lớn có module 1.8-2.0mm, còn khi xây trát tường thì dùng cát loại mịn hạt nhỏ có module 1.0-1.5mm.

Đá xây dựng – sỏi có tác dụng chính làm để rải nền hoặc kết hợp với xi măng, nước để tạo thành bê tông. Cũng giống như cát xây dựng, trước khi sử dụng đá trong xây dựng, chúng ta nên sàng đá – sỏi để loại bỏ tạp chất.

Những loại đá hộc có kích thước lớn người ta có thể dùng để xây các kết cấu như: xây móng, xây đê – kè, xây tường chắn – mái dốc – mái ta luy…

Quý khách hàng đang tìm một đơn vị để tư vấn thi công nhà ở hoặc các công trình khác và cần thông tin về báo giá sắt thép xây dựng tại Đà Nẵng, nhưng vẫn chưa tìm được nơi nào uy tín thì hãy nhấc máy lên và liên hệ với Thép Thành Công index của chúng tôi. Hãy trao cơ hội cho chúng tôi, Thép Thành Công index khẳng định sẽ đem đến những lợi ích tuyệt vời!


Phân biệt sắt thép kém chất lượng khi mua hàng

Nắm bắt được nhu cầu “ham rẽ” của người tiêu dùng mà trên thị trường ngày càng xuất hiện nhiều loại sắt, thép giả, kém chất lượng. Và nếu không tinh ý, chúng ta sẽ dễ “vơ” về cho mình những tai hại vì công trình sử dụng chúng sẽ xuống cấp nhanh chóng. Điều này gây nguy hiểm cho con người và thiệt hại lơn về mặt tài sản do phải tốn công, tiền của sửa chửa và bảo dưỡng , nâng cấp. Vậy làm sao có thể phân biệt sắt,thép kém chất lượng khi mua hàng? Chúng tối sẽ hướng dẫn các bạn bằng kinh nghiệm như sau.

Về màu sắc, thép thật có màu xanh đen và những vết gập của cây thép ít mất màu còn thép giả thì có màu xanh rất đậm và nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

Về các chi tiết, thép mềm, các gai xoắn của thép thật tròn đều và nổi hẳn lên. Dọc hai sống của thép chỉ to bằng gai xoắn và tròn, ký hiệu trên thân cây thép rõ ràng, bề mặt của cây thép nhẵn, không sần. Đối với thép giả, cây thép cứng, gai xoắn của thép không đều và không nổi cao thành gờ.Dọc hai sống bè to và dẹt, không cao, ký hiệu trên thân cây thép mờ không rõ ràng, bề mặt thép sần.

Ngoài ra cần chú ý nếu như đã là đại lý chính thức của công ty sản xuất sắt thép thì phải có bảng giá niêm yết, đóng dấu của công ty và nếu là nhân viên của công ty đi bán hàng thì phải có thẻ nhân viên. Ngay cả giá bán cũng không giảm nhiều bởi thường thép của các công ty đưa ra đã là giá chuẩn.

Đừng ngần ngại, Hãy liên hệ với chúng tôi, Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn.

Click vào bên dưới để xem chi tiết báo giá thép dana-ý :

Các tiêu chuẩn về sắt thép xây dựng

Đặc tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn nóng chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái để nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và hương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn thép.

Như chúng ta đã biết, sắt thép là một trong những loại vật liêu xây dựng quan trọng đối với mọi công trình. Thép xây dựng được sử dụng trong các ngành công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông,… Việc đưa ra một bộ tiêu chuẩn chung về sắt thép là điều cần thiết – dưới đây chúng tôi xin cung cấp cho khách hàng thông tin về “bộ tiêu chuẩn đối với một số loại thép xây dựng phổ biến“.

Trong xây dựng thì thép chính là vật liệu kết cấu rất quang trọng chính vì vậy khi sử dụng bạn cần nắm rõ tiêu chuẩn của thép xây dựng như thế nào để thực hiện đúng nhất có thể.


Click vào bên dưới để xem báo giá thép dana-ý :


Những ưu điểm nổi bật của Công ty Thép Thành Công Index

Về hàng hóa

Với đầy đủ các chủng loại mặt hàng sắt thép, Lượng thép dữ trữ đủ lớn, lực lượng giao hàng đông và đủ phương tiện. Chúng tôi cam kết luôn luôn đáp ứng nhanh và kịp thời cho khách hàng kể cả trong thời điểm khan hàng.

Về dịch vụ 

Với đội ngũ nhân viên nhiều kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết sẽ phục vụ quý khách hàng ân cần và chu đáo. Chúng tôi luôn luôn lắng nghe và sẵn sàng ghi nhận và sửa chữa những sai sót trên tinh thần hợp tác bán niềm tin mua uy tín. Chúng tôi chở tận chân công trình, không quản ngại khó khăn vất vả do đường khó vận chuyển, thời tiết mưa, triều cường ngập lụt…

Về giá cả

Luôn cập nhật bảng giá mới nhất với tiêu chí cung cấp đầy đủ thông tin cho Khách hàng. Đơn giá khách hàng được nhận là giá sỉ, giá đại lý.

Ngoài ra với đội ngũ bán hàng linh động được cập nhật thông tin đầy đủ, cũng như được đào tạo bài bản. Chúng tôi luôn luôn báo giá nhanh chóng, cung cấp đầy đủ thông tin, giải đáp tất cả thắc mắc về giá sắt thép cũng như tư vấn chọn mua các loại thép giá phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Chỉ cần bạn vào website của chúng tôi và bấm đặt hàng, Chúng tôi sẽ báo giá ngay cho bạn qua email hoặc zalo. Chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ tư vấn trực tuyến. Nếu có bất cứ một thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn gì, Qúy khách hàng có thể Chat trực tiếp với nhân viên tư vấn của chúng tôi hoàn toàn miễn phí.

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”.

Đến với Thép Thành Công index Quý Khách sẽ có đầy đủ thông tin về sản phẩm & sự hài lòng nhất.

✯ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN